Thứ Bảy, 29 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật - Từ vựng N4 "Bài 6"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật - Từ vựng N4 "Bài 6"


Kanji           Hiragana               Tiếng Việt
決して      けっして             Quyết ,nhất định
                  けれど/けれども  Tuy nhiên
原因          げんいん             Nguyên nhân
                  けんか・する      Cãi nhau
研究          けんきゅう          Nghiên cứu
研究室      けんきゅうしつ   Phòng nghiên cứu
見物          けんぶつ             Tham quan
              こ                        Con
                  こう                     Theo cách này
郊外          こうがい              Khu ngoại ô
講義          こうぎ                 Giảng dạy
工業          こうぎょう           Nhà máy
高校          こうこう              Trường cấp 3
高校生      こうこうせい       Học sinh cấp 3
工場          こうじょう           Nhà máy
校長         こうちょう           Hiệu trưởng
交通          こうつう              Giao thông
講堂          こうどう              Giảng đường
高等学校  こうとうがっこう Trường cấp 3
公務員      こうむいん           Nhân viên công chức
国際          こくさい              Quốc tế
              こころ                  Trái tim,tấm lòng
御主人      ごしゅじん           Chồng người ta
故障          こしょう・する    Sự cố
ご存じ      ごぞんじ              Biết
              こたえ                  Câu trả lời
                  ごちそう               Bữa tiệc
                  こと                     Chuyện
小鳥          ことり                  Con chim nhỏ
                  このあいだ           Thời gian gần đây
                  このごろ              Những ngày này
細かい      こまかい              Nhỏ ,chi tiết
                  ごみ                     Rác
込む          こむ                     Đông đúc
米              こめ                     Gạo
                  ごらんになる        Xem,nhìn
                  これから               Sau này
怖い          こわい                  Sợ
壊す          こわす                  Hư hỏng,phá vỡ
壊れる      こわれる               Bị hư hỏng


Thứ Năm, 27 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật - Từ vựng N1 "Bài 49"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật - Từ vựng N1 "Bài 49"

Kanji          Hiragana           Tiếng Việt
器官        きかん    Cơ quan bộ phận,bộ máy
季刊        きかん    Quý(ví dụ như tạp chí)
危害        きがい    Sự nguy hại,nguy hiểm
気兼ね      きがね    Khách khí,làm thách,gò bó,ngại
気軽        きがる    Khoan khoái,dễ chịu,thoải mái
危機        きき    Nguy cơ
聞き取り   ききとり    Nghe hiểu
効き目    ききめ    Hiệu quả,ảnh hưởng,hậu quả
帰京        ききょう    Sự trở về thủ đô,hồi kinh
基金        ききん    Ngân quỹ,quỹ
棄権        きけん    Không thực thi,bỏ phiếu trắng
喜劇        きげき    Kịch vui,hài kịch
起源        きげん    Khởi nguyên,nguồn gốc
機構        きこう    Cơ cấu,cấu tạo,tổ chức
既婚        きこん    Đã có gia đình,đã kết hôn
記載        きさい    Viết,ghi chép,ghi
気障        きざ    tự phụ,kiêu căng ,tự cao tự đại,ngạo mạn
兆し        きざし    Dấu hiệu,điềm báo
            きざし    Dấu hiệu,điềm báo
軋む        きしむ    Làm chao,lung lay
気象        きしょう    Khí tượng
期日        きじつ    Ngày đã định,kỳ hạn
記述        きじゅつ    Ghi chép,ký lục,mô tả
奇数        きすう    Số lẻ
築く        きずく    Xây dựng
傷付く      きずつく    Bị thương,bị đau đớn,bị hỏng,bị trầy xước
規制        きせい    Quy tắc ,quy chế
汽船        きせん    Thuyền máy,xuồng máy
寄贈        きそう    Tặng,cho ,biếu
貴族        きぞく    Quý tộc,vương giả
鍛える      きたえる    Dạy dỗ,rèn luyện
来る        きたる    Đến
気立て      きだて    Bố trí,tính chất
                きちっと    Chính xác,hoàn hảo,đúng
几帳面      きちょうめん    Ngăn nắp,cẩn thận,đúng giờ
切っ掛け   きっかけ    Cơ hội,bắt đầu,động lực
                きっかり    Chính xác,hoàn hảo,đúng
喫茶        きっさ    Uống trà,trà nhà
                きっちり    Vừa vặn,vừa khớp,đúng đủ
屹度        きっと    Chắc chắn là,chắc  hẳn,chắc hẳn là


Thứ Ba, 25 tháng 11, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 "Bài 17"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 "Bài 17"


66.~ついでに: Nhân tiện ~

Giải thích:
Diễn tả tình trạng khi làm gì đó, nếu cùng làm thì sẽ thuận tiện
Ví dụ:
Tôi đã tới thư viện mượn sách. Tiện thể thử ghé qua chỗ của người bạn sống gần đó.
図書館へ本を借りに行った。ついでに、近くに住んでいる友達のところへ行ってみた。
Nhân tiện sửa máy giặt tôi đã nhờ sửa lại tay nắm cửa
洗濯機を直すついでに、ドアの取っ手も直してもらった。
Anh tôi đã đến gặp tôi tại chỗ làm việc, bảo là nhân tiện đi công tác.
兄は出張のついでだといって、私の仕事場へ会いに来た。
Chú ý:
Lúc làm việc gì đó, lợi dụng cơ hội đó làm việc khác.

67.~つつ: Trong khi ~

Giải thích:
Đang, trong khi
Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật.
Ví dụ:
Anh ta vừa nói " Mùa xuân cũng đã kết thúc rồi nhỉ" vừa đưa mắt nhìn ra vườn
彼は、「春ももう終わりですね」と言いつつ、庭へ目をやった。
Yoshiko chìm đắm trong suy tư khi ngắm nhìn mặt biển xanh, phẳng lặng
静かな青い海を眺めつつ、良子は物思いにふけっていた。
Chú ý:
Chỉ dùng với thế V-ます形つつ
Dùng nhiều trong viết, do cách nói hơi cứng
Ý nghĩa giống với~ながら
Hành động đằng sau つつlà hành động chính
Giống với mẫu~つつも
Dùng trong văn nói và lối nói nghiêm túc

68. ~つつある:  Dần dần đang

Giải thích:
Chủ yếu dùng trong văn viết
Ví dụ:
Trái đất đang dần ấm lên
地球は温暖化しつつある。
Công ty này đang lớn mạnh dần lên
この会社は現在成長しつつある。
Thời đại đó đang dần dần lặng lẽ khép lại
その時代は静かに終わりつつある。

69.~つつも: Dù là ~

Giải thích:
Cách biểu hiện sự đối ngược. Thường là chỉ tâm trạng nối tiếc, hối hận của người nói kiểu như: mặc dù biết.....nhưng..., hay dù biết là không tốt nhưng vẫn.... Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau.
Ví dụ:
Mặc dù khổ sở với việc đau răng, nhưng anh ta vẫn tiếp tục chạy
彼は、歯痛に悩まされつつも、走り続けた。
Miệng thì nói là làm việc quá nhiều sẽ không tốt cho sức khỏe, nhưng cô ấy vẫn không chịu xin nghĩ phép.
「健康のために働きづぎはよくないのよ」と言いつつも、彼女は決して休暇をとらなおのだ。
Tuy nghĩ rằng phải đi bác sĩ, nhưng vì quá bận nên tôi lại quên mất
医者に行かなければと思いつつも、忙しさに紛れて忘れてしまった。
Chú ý:
Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật
Dùng nhiều trong văn viết và lối nói nghiêm túc


Thứ Hai, 24 tháng 11, 2014

Tự học tiếng Nhật trực tuyến - Chữ kanji N2 "bài 12"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Tự học tiếng Nhật trực tuyến - Chữ kanji N2 "bài 12"

Kanji       Âm On          Âm Kun            Tiếng Việt


Mùa
セイ ショウ
ほし -ぼし
Sao,vị trí,dấu chấm,dấu
エイ ナガ.

Vĩnh cữu,dài

チョ チャク
あらわ.す いちじる.しい
Nổi tiếng,xuất bản,viết,đáng chú ý,hiện tượng

Tài liệu,hồ sơ
コ ク
くら
Nhà kho,kho bãi
カン

Xuất bản,khắc

Bức tượng,hình ảnh,chân dung,con số
コウ キョウ カオ.
か かお.り
Hương,mùi,nước hoa
ハン サ

Độ dốc,nghiêng,đồi
テイ
そこ
Dưới cùng,duy nhất,độ sâu,phía dưới giá,loại,sắp xếp
フ ヌ

Vải lanh,vải
てら
Ngôi đền phật giáo


Mái hiên,mái nhà,nhà ở

Khổng lồ,lớn

Thứ Bảy, 22 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ Kanji N1 "Bài 21"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật - Chữ Kanji N1 "Bài 21"

Kanji         Âm On         Âm Kun            Tiếng Việt
ショウ
とな.える
Thánh ca,đọc thuộc lòng,kêu gọi,kêu la
ア オ オモネ.

Châu phi,phẳng hơn,góc
サク

Dây, dây thừng

セイ マコ

Chân thành,khiển trách,cảnh báo,ngăn cấm,sự thật,trung thực
シュウ カサ.
おそ.う
Tấn công,trước,thành công,cọc
コン
ねんご.ろ
Tử tế,lịch sự,hiếu khách,thân mật
ハイ

Diễn viên
ヘイ ツ
がら え
Xử lý,quây kẹp,núm,trục
キョウ
おどろ.く おどろ.かす
Tự hỏi,ngạc nhiên,sợ hãi,ngạc nhiên
マ マア ア

Cây gai dầu, lanh
リ スモ

Nho khô
コウ ヒロ.
おおき.い
Phong phú,mạnh mẽ,rộng
ザイ スイ セイ
かる けず.る
Liều,thuốc
ライ

Ghềnh, hiện tại
シュ
おもむき おもむ.く
Hiểu thông thường,tiến hành,có xu hướng trở thành